|
|
Quần đảo Trường Sa |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| Tên đảo chính |
Các đá, bãi, đụn, cồn lân cận |
Vị trí |
Mô tả |
Nước chiếm đóng |
|
| (V:
tên tiếng Việt; |
|
|
|
|
|
| C: tên Trung Quốc |
|
|
|
|
|
| P: tên tiếng Phi |
|
|
|
|
|
| M: tên tiếng Mã Lai) |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| NORTH EAST CAY |
|
11°27N, 114°21E |
S: 13,33 ha, dài 900m, rộng 250m, |
Philippines |
|
| V: Song Tử Đông |
|
|
hình hơi tròn, cao độ 3m |
(từ năm 1968) |
|
| C: Peizi Dao |
|
|
nhiều cây cối, một ít dừa |
|
|
| P: Parola |
|
|
có nhiều bãi cát và san hô xung quanh |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| SOUTH WEST CAY |
|
11°255N, 114°20E |
S: 13,28 ha, dài 700m, rộng 300m |
Vietnam |
|
| V: Song Tử Tây |
|
|
cao khoảng 5m, hình lưỡi liềm |
|
|
| C: Nanzi Dao |
|
|
có nước ngọt, một vườn dừa và nhiều |
|
|
| P: Pugad |
|
|
cây nhỏ, có tháp rada thời VNCH |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
North Reef (V: Đá
Bắc, C: Pei Jiao) |
11°28N, 114°23E |
|
|
|
| |
South Reef (V: Đá
Nam, C: Nan Jiao) |
11°23N, 114°18E |
|
Vietnam |
|
| |
Trident Shoal (V: Bãi Đinh Ba, |
|
|
|
|
| |
C: Yongdeng Ansha, P: Tulis) |
11°20N, 114°42E |
|
|
|
| |
Lys Shoal (V: Bãi Núi Cầu, C: Lesi |
|
|
|
|
| |
Ansha, P: Bisugo) |
11°205N, 114°35E |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| THI TU ISLAND |
|
11°027N, 114°17E |
S: 32,6 ha, hình bầu dục, bề ngang 550m, |
Philippines |
|
| V: Đảo Thị Tứ |
|
|
dài 700m, do san hô tạo thành lẫn với cát |
(từ năm 1970) |
|
| C: Zhong Ye Dao |
|
|
trắng và đá vôi, có giếng nước ngọt |
|
|
| P: Pasaga |
|
|
trên đảo có cây mù u, bàng, nhiều cây leo |
|
|
| |
|
|
chằng chịt |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Xandi (V: Đá Hòai
An) |
11°03N, 114°134E |
|
|
|
| |
Sand Cay (V: Đá Tri
Lễ) |
11°037N, 114°154E |
|
|
|
| |
Đá Trâm Đức (V) |
11°045N, 114°22E |
|
|
|
| |
Đá Vĩnh Hảo (V) |
11°045N, 114°22E |
|
|
|
| |
Đá Cái Vung (V) |
11°079N, 114°115E |
|
|
|
| |
Subi Reef (V: Đá Xu Bi, C: Zhubi Jiao |
|
|
|
|
| |
P: Zamora) |
10°54N, 114°06E |
|
China (từ năm 1988) |
|
| |
|
|
|
|
|
| LOAI TA ISLAND |
|
10°407N, 114°248E |
đảo hình tròn, đường kính 300m, cao 2m |
Philippines |
|
| V: Đảo Loại Ta |
|
|
nhiều cây lớn mọc quanh đảo |
(sau 1970) |
|
| C: Nanyue Dao |
|
|
phía bắc đảo có nhiều dừa, có nước ngọt |
|
|
| P: Kota |
|
|
quanh đảo có nhiều bãi cát trắng đẹp |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Lankiam Cay (V: Cồn An Nhơn, |
|
|
|
|
| |
C: Yangxin Shazhou, P: Panata) |
10°45N, 114°33E |
|
Philippines |
|
| |
Menzies Reef (V: Đá An Lão, |
|
|
|
|
| |
C: Mongzi Jiao, P: Lakandula) |
11°083N, 114°48E |
|
|
|
| |
Bãi Đường (V), Chang Tan (C) |
11°N, 114°42E |
|
|
|
| |
Bãi An Nhơn Bắc (V) Kugui Jiao (C) |
10°465N, 114°34E |
|
|
|
| |
Loaita Reef (V: Bãi
Loại Ta, |
|
|
|
|
| |
C: Shuanhuan Shazhou) |
10°422N, 114°21E |
|
|
|
| |
Loaita Bank (V: Bãi Loại Ta Nam |
|
|
China |
|
| |
C: Shuanhuan Shazhou) |
10°427N, 114°195E |
|
|
|
| |
Đảo Dừa (V) |
phía đông cụm Loại Ta |
|
|
|
| |
Irving Reef (V: Đá
Cá Nhám) |
10°55N, 114°56E |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| NAM YIT ISLAND |
|
10°11N, 114°217E |
S: 3,77ha, cao 4,7m (tài liệu của Vũ Hồng Lâm |
|
|
| V: Đảo Nam Yết |
|
|
ghi cao 18m), là đảo cao nhất của quần đảo |
Vietnam |
|
| C: Hongxiu Dao |
|
|
hình chữ C, dài khỏang 700m, rộng 250m |
|
|
| P: Bigano |
|
|
có nhiều lọai cây, nhiều nhất là cây xú hương, |
|
|
| |
|
|
cây
nhàu, mù u, dừa, và nhiều giống cây nhỏ có |
|
|
| |
|
|
gai vùng nhiệt đới. Giếng nước không ngọt, hơi |
|
|
| |
|
|
lờ lợ. Phía bắc đảo có cầu tàu, đói diện với đảo |
|
|
| |
|
|
Ba Bình (Itu Aba), có công sự phòng thủ kiên cố |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| SAND CAY |
|
10°227N, 114°285E |
Hình chữ C, dài 391m, rộng 156m, cao 3m |
|
|
| V: Đảo Sơn Ca |
|
|
có các lọai cây như xú hương, bàng, chiếc bạc |
Vietnam |
|
| C: Dunqian Shazhou |
|
|
và cỏ dại, dây leo mọc khắp nơi |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| ITU ABA ISLAND |
|
10°228N, 114217E |
S: 489.600 m2, dài 1360m, rộng 350m, cao 4m |
France |
|
| V: Đảo Ba Bình |
|
|
là đảo lớn nhất của quần đảo Trường Sa |
(từ 1933 đến 1946) |
|
| C: Taiping Dao |
|
|
đất đai
màu mỡ, trồng trọt khoai mì, rau cải, |
Taiwan |
|
| P: Ligaw |
|
|
chuối, chung quanh có san hô |
(từ 1946 đến 1950, |
|
| |
|
|
có cầu
tàu cho các chiến hạm nhỏ, cơ sở quân |
từ 1956 đến nay) |
|
| |
|
|
sự kiên cố |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Bãi Bàn Than (V) |
10°231N, 114°245E |
|
|
|
| |
Petley Reef ( V: Đá
Núi Thị; C: Bolan |
|
|
Vietnam |
|
| |
Jiao) |
10°247N, 114°348E |
|
|
|
| |
Eldad Reef (V: Đá Én Đất, C: Anda |
10°21N, 114°41E |
|
|
|
| |
Jiao) |
|
|
|
|
| |
Đá Lạc (V), Meiji Jiao (C ) |
10°102N, 114°148E |
|
|
|
| |
Gaven Reef (V: Đá Gaven, |
|
cao 2m |
China |
|
| |
C: Nanxun Jiao) |
10°127N, 114°13E |
|
|
|
| |
Great Discovery Reef |
|
|
Vietnam |
|
| |
(V: Đá Lớn, C: Daxian Jiao) |
10°045N, 113°52E |
|
|
|
| |
Small Discovery Reef |
|
|
|
|
| |
(V: Đá Nhỏ, C: Xiaoxien Jiao) |
10°015N, 114°015E |
|
|
|
| |
Western or Flora Temple Reef |
|
|
|
|
| |
(V: Đá Đền Cây Cỏ, C: Fulusi Jiao ) |
10°147N, 114°375E |
|
|
|
| |
Fiery Cross (V: Đá Chữ Thập, |
|
|
China |
|
| |
C: Yungshu Jiao, P: Kagilingan) |
9°353N, 114°542E |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| SIN COWE ISLAND |
|
9°526N, 114°192E |
S: 1,6 ha, cao 4m |
Vietnam |
|
| V: Đảo Sinh Tồn |
|
|
|
|
|
| C: Jinghong Dao |
|
|
|
|
|
| P: Purok |
|
|
|
|
|
| |
Alicia Anne Reef (V: Đá Suối Ngọc) |
9°25N, 115°25E |
cao 1,2m |
|
|
| |
Đá Sinh Tồn Đông (V) |
9°525N, 114°347E |
|
Vietnam |
|
| |
Grierson Reef (V: Đá
Grierson) |
9°53N, 114°35E |
|
Vietnam |
|
| |
Đá Nhạn Gia (V) |
9°532N, 114°202E |
|
|
|
| |
Endmund Reef (V:Đá
Bình Khê) |
9°53N, 114°232E |
|
|
|
| |
Mekennan Reef (V: Đá
Ken Nan) |
9°535N, 114°273E |
|
China (từ 1988) |
|
| |
Hughes Reef (V: Đá
Tư Nghĩa) |
9°542N, 114°293E |
|
|
|
| |
Hallet Reef (V: Đá
Bình Sơn) |
9°55N, 114°308E |
|
|
|
| |
Holiday Reef (V: Đá
Bãi Khung) |
9°565N, 114°335E |
|
|
|
| |
Empire Reef (V: Đá
Đức Hòa) |
9°573N, 114°348E |
|
|
|
| |
Whitsun Reef (V: Đá Ba Đầu, |
9°59N, 114°39E |
|
China |
|
| |
C: Weinan Jiao) |
|
|
|
|
| |
Ross Reef (V: Đá An
Bình) |
9°53N, 114°364E |
|
|
|
| |
Đá Vị Khê (V) |
9°517N, 114°33E |
|
|
|
| |
Bamfore Reef (V: Đá
Bia) |
9°497N, 114°302E |
|
|
|
| |
Tetley Reef (V: Đá
Ninh Hòa) |
9°497N, 114°300E |
|
|
|
| |
Jones Reef (V: Đá Văn Nguyên) |
9°407, 114°285E |
|
|
|
| |
Higgen Reef (V: Đá
Phúc Sỹ) |
9°467N, 114°240E |
|
|
|
| |
Lansdowne Reef (V:
Đá Len Đao) |
9°457N, 114°218E |
|
Vietnam |
|
| |
Jonhson Reef (V: Đá Gạc Ma, |
|
|
China (từ 1988) |
|
| |
C: Zhang Jiao, P: Mabine) |
9°420N, 114°127E |
|
|
|
| |
Collins Reef (V: Đá Cô Lin, |
9°450N, 114°138E |
|
Vietnam |
|
| |
C: Caolin Jiao) |
|
|
|
|
| |
Lovele Reef (V: Đá
Nghĩa Hành) |
9°50N, 114°157E |
|
|
|
| |
Đá Tam Trung (V) |
9°511N, 114°160E |
|
|
|
| |
Gent Reef (V: Đá Sơn Hà) |
9°52N, 114°175E |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| SPRATLY ISLAND |
|
8°384N, 111°55E |
S: 13 ha,
hình tam giác cân, đáy dài 350m, |
Vietnam |
|
| V: Đảo Trường Sa |
|
|
hai cạnh mỗi cạnh 450m, phía bắc cao 3,5m, |
|
|
| C: Nanwei Dao |
|
|
phía nam cao 2m. Sau 1975 Việt Nam dựng sân |
|
|
| P: Lagos |
|
|
bay dài 800m. |
|
|
| |
|
|
Không có cây lớn, có các loại cây như nam sâm, |
|
|
| |
|
|
rau sam, muống biển |
|
|
| |
|
|
Có giếng nước ngọt sâu 3m |
|
|
| |
Central Reef (V:
Đảo Trường sa Đông, |
8°55N, 112°21E |
|
Vietnam |
|
| |
C: Zhong Jiao) |
|
|
|
|
| |
Pearson Reef (V: Đảo Phan Vinh, |
8°58N, 113°415E |
cao 1m |
Vietnam |
|
| |
C: Bisheng Dao) |
|
|
|
|
| |
Ladd Reef (V: Đá
Lát, C: Riji Jiao) |
8°385N, 111°405E |
|
Vietnam |
|
| |
West Reef (V: Bãi Đá
Tây, C: Xi Jiao) |
8°52N, 112°155E |
cao 1m |
Vietnam |
|
| |
East Reef (V: Đá Đông, C: Dong Jiao |
|
|
Vietnam |
|
| |
P: Silangan) |
8°502N, 112°345E |
|
|
|
| |
Cuarteron Reef (V: Đá Châu Viên, |
|
|
China |
|
| |
C: Huayang Jiao) |
8°53N, 112°500E |
|
|
|
| |
Alison Reef (V: Đá Tốc Tan, C: Liumen |
|
|
Vietnam |
|
| |
Jiao) |
8°50N, 114°00E |
|
|
|
| |
Cornwallis S. Reef |
|
|
Vietnam |
|
| |
(V: Đá Núi Le, C: Nanhua jiao) |
8°45N, 114°11E |
|
|
|
| |
Tennent Reef (V: Đá Tiên Nữ, |
|
|
Vietnam |
|
| |
C: Tianian Jiao) |
8°52N, 114°39E |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| AMBONAY CAY |
|
7°522N, 112°542E |
nhỏ và dài, rộng 20m, dài khỏang 200m, cao 2m |
Vietnam |
|
| V: Đảo An Bang |
|
|
chỉ có cỏ dại rất thấp, không có cây cao |
|
|
| C: Anbo Shazhou |
|
|
|
|
|
| M: Pulau Amboyna Kecil |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Bombay Castle (V: Đá Ba Kè, |
7°56N, 111°440E |
|
|
|
| |
C: Pongpobao Jiao) |
|
|
|
|
| |
Orleana shoal (V: Bãi Đất, C: Aonan |
7°41N, 111°440E |
|
|
|
| |
Ansha) |
|
|
|
|
| |
Kingston Shoal (V:
Bãi Đinh, |
7°34N, 111°345E |
|
|
|
| |
C: Jindu Ansha) |
|
|
|
|
| |
Jonhson Patch (V: Bãi Vũng Mây, |
7°47N, 111°35E |
|
|
|
| |
C: Changpun Ansha) |
|
|
|
|
| |
Barque Canada Reef |
|
|
Vietnam |
|
| |
(V: Bãi Thuyền Chài, C:Bai Jiao) |
8°10N, 113°18E |
|
|
|
| |
Lizzie Webr (V: Đá
Hà Tần, C: Lixei Jiao) |
8°045N, 113°10E |
|
|
|
| |
Đá Tân Châu (V) |
10°505N, 115°51E |
|
|
|
| |
Hopp Reef (V: Đá Lục
Giang, C: He Jiao) |
10°148N, 115°215E |
|
|
|
| |
Livok Reef (V: Đá Long Hải, |
|
|
|
|
| |
C: Nantangquan Jiao) |
10°105N, 115°17E |
|
|
|
| |
Half Moon Shoal (V: Bãi Trăng Khuyết, |
|
|
|
|
| |
C: Banyue Jiao) |
8°52N, 116°16E |
|
|
|
| |
Commondore Reef (V: Đá Công Đo, |
|
cao 3m |
Philippines |
|
| |
C: Zhixiang Jiao, P: Rizal) |
8°22N, 115°13E |
|
|
|
| |
Mariveles Reef (V: Đá Kỳ Vân, |
|
|
Malaysia |
|
| |
C: Nanhai Jiao, M: Terumbu Mantanani) |
7°59N, 113°56E |
|
|
|
| |
Asdasier Reef (V: Bãi Kiệu Ngựa, |
|
|
Malaysia |
|
| |
C: Andu Jiao) |
7°37N, 113°56E |
|
|
|
| |
Swallow Reef (V: Đá Hoa Lau, |
|
|
Malaysia |
|
| |
C: Danwan Jiao) |
7°24N,113°40E |
|
|
|
| |
Royal Charlotts Reef (V: Đá Sắc Lốt, |
|
|
|
|
| |
C: Huanlu Jiao) |
6°565N, 113°36E |
|
|
|
| |
Louisa Reef (V: Đá Louisa, C: Nantong |
|
|
|
|
| |
Jiao) |
6°209N, 113°154E |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| FLAT ISLAND |
|
10°49N, 115°495E |
|
Philippines |
|
| V: Đảo Bình Nguyên |
|
|
|
|
|
| C: Feixin Dao |
|
|
|
|
|
| P: Patag |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| NANSHAN ISLAND |
|
10°44N, 115°48E |
cao khoảng 2m, dài chừng 580m |
Philippines |
|
| V: Đảo Vĩnh Viễn |
|
|
|
|
|
| C: Mahuan Dao |
|
|
|
|
|
| P: Lawak |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
Đá Hoa (V) |
10°32N, 115°432E |
|
|
|
| |
Đá Đít Kim Sơn (V) |
10°325N, 115°472E |
|
|
|
| |
Đá Đin (V) |
10°30N, 115°421E |
|
|
|
| |
Đá Hàn Sơn (V) |
10°28N, 115°438E |
|
|
|
| |
Đá Pet (V) |
10°276N, 115°464E |
|
|
|
| |
Mischief Reef (V: Đá
Vành Khăn, |
|
|
China (từ 1995) |
|
| |
C: Meiji Jiao) |
9°55N, 115°32E |
|
|
|
| |
2-nd Thomas Shoal (V: Bãi Cỏ Mây, |
|
|
|
|
| |
C: Renai Ansha) |
9°44N, 115°515E |
|
|
|
| |
1-st Thomas Shoal (V: Bãi Cạn Suối Ngà, |
9°195N, 115°555E |
|
|
|
| |
C: Xinyu Jiao) |
|
|
|
|
| |
Boxall Reef (V: Đá Bốc Xan, C: Paishe |
9°355N, 116°095E |
|
|
|
| |
Jiao) |
|
|
|
|
| |
Sabina Shoal (V: Bãi
Cạn Sa Bin, |
|
|
|
|
| |
C: Xianxin Ansha) |
9°45N, 116°29E |
|
|
|
| |
Hopkins Reef (V: Đá Hợp Kim, |
|
|
|
|
| |
C: Huoxing Jiao) |
10°49N, 116°06E |
|
|
|
| |
Hirane Shoal (V: Bãi
Mỏ Vịt, C: Antang tan) |
10°54N, 116°205E |
|
|
|
| |
Baker Reef (V: Đá Ba
Cờ, C: Peishe Jiao) |
10°43N, 116°10E |
|
|
|
| |
Iroquois Reef (V: Đá Khúc Giác, |
|
|
|
|
| |
C: Fenglai Jiao) |
10°37N, 116°10E |
|
|
|
| |
North Pennsylvania Reef |
|
|
|
|
| |
(V: Đá Gò Già, C: Yangming Jiao) |
10°485N, 116°515E |
|
|
|
| |
Southern Bank (V: Bãi Cạn Nam |
|
|
|
|
| |
C: Nanfanggian tan) |
10°28N, 116°42E |
|
|
|
| |
Brown (V: Đá Chà Và) |
10°345N, 117°017E |
|
|
|
| |
Brown Bank (V: Bãi
Cạn Nâu, C: Dong Tan) |
10°44N, 117°189E |
|
|
|
| |
Templer Bank (V: Bãi
Cạn Rạch Vang, |
|
|
|
|
| |
C: Zhongxi Tan) |
10°40N, 117°165E |
|
|
|
| |
Carnatic Shoal (V:
Bãi Cạn Rạch Lấp, |
|
|
|
|
| |
C: Hongshi Ansha) |
10°06N, 117°205 |
|
|
|
| |
Lord Auckland Shoal |
|
|
|
|
| |
(V: Bãi Cạn Na Khoai, C: Elan Ansha) |
10°205N, 115°165E |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| WEST YORK ISLAND |
|
11°05N, 115°01E |
|
Philippines |
|
| V: Đảo Bến Lộc |
|
|
|
|
|
| C: Xiyue Dao |
|
|
|
|
|
| P: Likas |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tài liệu
tham khảo: |
|
|
|
| 1. Địa lý
Biển Đông với Hòang Sa và Trường Sa, Vũ Hữu San |
|
| 2. Quá
trình xác lập chủ quyền của Việt Nam tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa,
Nguyễn Nhã, TPHCM 2002 (luận án tiến sỹ) |
|
| 3. Tình
hình chiếm cứ trên quần đảo Trường Sa, Vũ Hồng Lâm, Mainz 1997 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|